thấp lè tè

thấp lè tè

Cái bàn thấp lè tè vừa tầm với đứa trẻ.

Định nghĩa

Tính từ: - Rất thấp, thấp một cách quá mức: "thấp lè tè" dùng để mô tả một vật hoặc một người chiều cao rất thấp, đến mức trông như lùn tịt hoặc chạm đất, thường mang sắc thái so sánh hoặc miệt thị nhẹ. - Thấp một cách khó coi, không cân đối: Từ này thường ám chỉ vẻ ngoài hoặc trạng thái không đạt chuẩn về chiều cao, gây ấn tượng về sự thiếu hụt hoặc bất tiện.

dụ sử dụng
  • (Cái bàn chiều cao rất thấp, gây khó khăn khi sử dụng.)
  • (Ngôi nhà mái thấp đến mức hạn chế không gian đứng.)
  • (Anh ta chiều cao rất khiêm tốn so với người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấp lè tè" trong văn miêu tả: Dùng để nhấn mạnh sự tương phản giữa chiều cao thực tế kỳ vọng.
    • Cây cầu thấp lè tè, nước dâng lên ngập ngay. (Cây cầu chiều cao rất thấp, dễ bị ngập khi nước lên.)
  • "thấp lè tè" trong ngữ cảnh so sánh: Thường kết hợp với các từ chỉ kích thước để tạo hình ảnh sinh động.
    • Bức tường thấp lè tè, trẻ con cũng trèo qua được. (Bức tường chiều cao rất thấp, không an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấp lùn (tính từ): thấp lùn, thường chỉ người.
    • Anh ta thấp lùn, nhưng rất nhanh nhẹn. (Anh ta chiều cao thấp nhưng hoạt bát.)
  • Thấp tịt (tính từ): rất thấp, gần như chạm đất.
    • Cây cối thấp tịt, không che được nắng. (Cây cối chiều cao rất thấp, không tạo bóng mát.)
  • Lè tè (từ láy): thường đi kèm với "thấp" để nhấn mạnh mức độ thấp.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp : thấp một cách rõ rệt, thường dùng trong văn nói.
  • Lùn tịt: rất thấp, thường chỉ người hoặc vật chiều cao khiêm tốn.
  • Thấp le te: từ láy tương tự, mang sắc thái nhấn mạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Thấp lè tè như cái nấm: so sánh với nấm để chỉ sự thấp nhỏ, thường dùng để miêu tả người hoặc vật kích thước nhỏ bé.
    • ấy thấp lè tè như cái nấm, nhưng rất đáng yêu. ( ấy chiều cao rất thấp nhưng dễ thương.)